GRE Vol1

A

 1. abase (v): làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục

abase: prestige =damp: ador

prestige(n) : uy tín, thanh thế

damp(n): sự ẩm ướt; sự nản chí, ngã lòng

ador(n): nhiệt tình, nhiệt tâm; sự hăng hái

Eg: Speaking awful words that abases someone’s prestige is not the action of a thoughtful person.

 

2. abash(v) : làm bối rối làm luống cuống

unabashed:embarrassment=unheralded:announcement

unabashed (adj)

embarrassment: (n): sự lúng túng, ngượng nghịu

embolden<>abash/faze

embolden(v) : làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo; khuyến khích

faze(v) : (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng

Eg: I wish I could be unabashed in all terrible conditions.

 

3. abate(v): làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt

abate:tax=alleviate:distress

alleviate(v) : làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

distress(n) : nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn

tax (n) : gánh nặng; sự đòi hỏi, sự thử thách lớn

Eg: The good study performance of the son abases his parents’s tax

 

4. abbriviate(v) : làm ngắn (một từ, một cụm từ…) bằng cách bỏ bớt các con chữ; viết tắt

abbreviation:sentence=abridgment:essay

abridgment(n) : sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt; sự hạn chế, sự giảm bớt

abbreviate<>extend

Eg: Sometimes, the abbreviations make the sentence dificult to understand (enigmatic)

enigmatic(adj) :  bí ẩn, khó hiểu

 

5. abdicate(v) : từ bỏ (quyền lợi, địa vị…) ; thoái vị, từ ngôi

recant:belief=abdicate:throne

recant(v): công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến…)

throne(n): ngai, ngai vàng (ghế, chỗ ngồi đặc biệt của vua.. trong các nghi lễ)

abdicate<>constitute

constitute(v) :  thiết lập; thành lập

abdicate<>assume

assume(v):  đảm đương, gánh vác, nhận vào mình

abdicate<>usurp

usurp(v):  chiếm (quyền lực, địa vị của ai) một cách sai trái hoặc bằng vũ lực; chiếm đoạt; tiếm quyền

Eg: In the past, rarely kings abdicated the thrones.

 

6. aberrant(adj): lầm lạc

aberrant:standard=digressive:topic

digressive(adj) : lạc đề, ra ngoài đề

aberrant<>normal

Eg: Trying to do something when you fell nervous usually leads you to aberrant behavious

 

7. aberration(n): sự lầm lạc; phút lầm lạc

Eg: At a momment of aberration, she stole the coat from the shop

 

8. abet(v) : xúi làm bậy, tiếp tay làm bậy

abet:assistance=counsel:guidance

counsel(v):  khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo

abet:encouragement=elucidate:clarity

elucidate(v) : làm sáng tỏ; giải thích

stymie<>abet

stymie(v) : ngăn cản, cản trở

frustrate<>abet

frustrate(v) : chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả

abet<>thwart/impede

thwart(v): cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại (một kế hoạch..)

impede(v) : làm trở ngại, ngăn cản, cản trở

forestall<>abet

forestall(v): hành động trước người khác để ngăn anh ta làm một việc gì; chặn trước

abet<>obstruct

obstruct(v) : làm bế tắc, làm nghẽn

Eg: Everyone hates the people abeting other.

 

9. abeyance(n) : sự đọng lại

abeyance<>continuance 

Eg: The questions in abeyance are usually called hypothesises.

 

10. abhor(v) : ghê tởm; ghét cay ghét đắng

abhorrence:dislike=adoration:fondness

abhor<>greatly admire

Eg:  Sometimes I abhor with myself J

 

11. abide (v):  vẫn còn, tiếp tục, ở lại, kéo dài; chịu đựng, chịu

Eg:  If I were Mary, I couldn’t abide that condition.

 

12. abject(v) : hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh; khốn khổ, khốn nạn

 abject<>exultant

exultant(adj) : hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê

abject<>spirited/exciting

Eg: People in developed countries may think that Viet Nam is an abject country, but I think they will change their minds within 20 years .

13. abjure(v) : tuyên bố bỏ, nguyện bỏ; rút lui (ý kiến, lời hứa…)

abjure<>espouse

espouse(v) : tán thành, theo (một thuyết, một phong trào…)

abjure<>embrace

embrace(v) :  đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp…)

Eg: Finally, he abjured from the president chair.

 

14. ablution(n): lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ

Eg: In most of Asian countries, there no ablution ưhen a child was born.

 

15. abnegation(n): sự bỏ (đạo…); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền…)

abnegate <> reaffirm

Eg: His abnegation from his party make him a traitor.

 

16. abode(n) : nhà; gạch

Eg: Welcome to our humble abode! ( ko biết phân biệt với house và home thế nào).

 

17. abolish(v): thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

Eg: In our books about Social Science, the social science will abolish the capital.

 

18. abominable(adj):  ghê tởm, kinh tởm; (thông tục) tồi, tồi tệ, rất xấu

Eg: The old man‘s behavious is abominable to his servants

 

19. abominate(v) : ghê tởm; ghét cay ghét đắng

abominate <> esteem

esteem(v) : kính mến, quý trọng

Eg: After my dog bit Phuc, he may abominate it forever😀.

 

20. aboriginal(adj): ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ

Eg: The society in aboriginal time differ moderm life so much.

 

21. abortive(adj): không phát triển đầy đủ

Eg: After hard working months , they foundd out that the plan was abortive

 

22. abrasive(adj) : để mài mòn

abrasive ~ rough

Eg: Nowadays, there are many abrasive suface houses, but they still look very cool.

 

23.  abridge(v) :  rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt

abridge:length = attenuate:thickness

abridge:word = abbreviate:letter

amplify<>abridge

amplify(v) : phóng đại, thổi phồng

abridge<>extend in length

protract<>abridge

protract(v):  làm cho (cái gì) tồn tại lại một thời gian dài hơn; kéo dài (về thời gian)

condensed<>unabridged

condensed(adj): cô đặc;  súc tích

Eg: In science conferences, the reporter should abridge his speaking and concenstrate on important things.

 

24. abrogate(v) :  bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ

abrogate<>embrace/institute/uphold

Eg: It is president Ho Chi Minh who abrogated the feudal system in Viet Nam

 

25. abscission(n): (y học) sự cắt bỏ

abscission <> process of grafting

graft(v) :  ghép

Eg: With some diseases, the only solution is abscission of the infectious parts of the body.

 

 

B

 

26. babble(v):  bập bẹ, bi bô (trẻ con);  nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép

babble:sense=parrot:originality

sense(n):  tri giác, cảm giác;  ý thức

parrot(n) : nói như vẹt, làm như vẹt

babble/waffle<>express succinctly

waffle(v)  (thông tục) nói dông dài, viết dông dài

succinctly(adv) : ngắn gọn, cô đọng, súc tích

Eg: When one is drunk, he often babble.

 

27.bacchanal(n) :  chè chén ồn ào

Eg: I like bacchanals. In those ocassions, I feel very exited

 

28. bacchanalia(n): cuộc chè chén say sưa ồn ào

 

29. bacchanallian(adj) : chè chén say sưa

 

30. backslide(v) từ lối sống lành mạnh sa ngã vào lối sống sa đoạ trước đây của mình; lại sa ngã; tái phạm

Eg: Every doesn’t think that he will backslide.

 

31. badger(n) : con lửng

badger(v):  làm phiền, quấy rầy

badger:bother=belabor:mention

belabor(v):

Eg: The laziness badger me a lot

 

32. badinage(n) :  sự đùa cợt, sự đùa bỡn

badinage<>serious conversation

badinage<>sincere conversation

Eg: Girls don’t like your badinage.

 

33. baffle(v) : làm trở ngại

There are many obstacles that baffle me to success

 

34.bait(n) : mồi, bả ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

bait<>disarm

disarm(v) : lột vũ khí, tước vũ khí, giải giới;  làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ

bait<>mollify

mollify(v): làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu

Eg: When you go fishing, you should bring a lot of bait.

 

35. baleful(adj):  (thơ ca) tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở

baleful<>salubrious

salubrious(adj):  lành; tốt, đem lại sức khoẻ (khí hậu, không khí)

Eg: Many people think that nightmares give us baleful things. 

 

36. balk(v):  làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở

balk<>move ahead willingly

Eg: The tour was balked ưhen a huge log lied on the street.

 

37. ballast(n) : bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng);sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn

ballast:stability=truss:support

truss(n): bó cỏ khô, rơm

support(n):  sự chống đỡ; sự được chống đỡ

Eg: It was the ballast that lead Zeadane and his fellows become successful in this World Cup.

 

38. balm(n):  nhựa thơm, bôm;  tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh…)

antidote:poisoning=balm:irritation

antidote(n): thuốc giải độc

irritation(n): sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức; (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da…)

balm<>piquant

piquant(n): hơi cay, có vị cay cay dễ chịu

Eg: The balm from the wooden house make Tom feel relaxed

 

39. balmy(adj)

inclement<>balmy

inclement(adj): khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)

balmy<>piquant

 

40. banal(adj): sáo rỗng, tầm thường, vô vị

arresting<>banal

arresting(adj):  lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý

banality<>freshness

banality<>original

Eg: I’m bored with your banal words.

 

41. bandy(v): bàn tán

Eg: He doesn’t like people bandy about his story.

 

42. bane(n): nguyên nhân suy sụp; (thơ ca) sự suy sụp; tai ương

bane <> blessing

blessing(n):  hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn

Eg: The bane of Nguyen Hue’s revolution drew Viet Nam’s development.

 

43. bank(n): dải đất dọc theo hai bên bờ sông; bờ

Eg: Hong river bands support farmers fertility lands.

 

44. bantering(adj):  đùa bỡn

Eg: He is such a witty man. He always are bantering with even the most serious counditions.

 

45. bar(n):  thanh, thỏi

Eg: In Valentine day, she gave me a chocolate bar.

 

46. barb(n): ngạnh (lưỡi câu, tên)

barb:caustic=pan:harsh

caustic(adj):  chua cay, cay độc

pan(n):  ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)

harsh(adj): gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn

Eg: The barb make arrows much more dangerous.

 

47. bard(n):  (thơ ca) thi sĩ, nhà thơ

Eg: When I was a child, I wished I would have become a bard. It’s so funny.

 

48. barefaced(adj):  mày râu nhẵn nhụi; trơ tráo, mặt dạn mày dày

barefaced/aboveboard<>surreptitious

aboveboard(adj)

surreptitious(adj): lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối

Eg: His barefaced behavious make her angry.

 

49. bargain(n):  sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán

debate:issue=bargain:price

debate(n): cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi

Eg: With a clever bargain , Tom bought that house ưith a good price.

 

50. baroque(adj): kỳ dị, lố bịch

baroque<>austere

austere(adj): mộc mạc, chân phương

Eg: I don’t know what could be in his mind when he wore that baroque clothes.

 

 

 

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s